0906876599

Sữa rửa mặt Simple cho da dầu mụn hoặc da khô ( SRM Simple )

Sữa rửa mặt Simple là thương hiệu sữa rửa mặt dịu nhẹ gây được nhiều thiện cảm với chị em. Tuy nhiên, trên thị trường, có rất nhiều loại sữa rửa mặt simple dành cho những loại da khác nhau. Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu về thành phần, công dụng của các sản phẩm làm sạch da đến từ nhà Simple qua bài viết sau đây nhé!

sữa rửa mặt simple cho da dầu mụn hoặc da khô

Giới thiệu sữa rửa mặt simple

Sữa rửa mặt Simple là thương hiệu đến từ Anh Quốc. Đây là thương hiệu được sử dụng rộng rãi và yêu thích tại Mỹ và Anh.

Sản phẩm có thiết kế đơn giản, với tông màu xanh chủ đạo đem lại cảm giác tươi mát. Thương hiệu Simple chiếm được sự tin tưởng của đông đảo khách hàng bởi chất lượng của sản phẩm. Đây là thương hiệu được các chuyên da da liễu khuyên dùng vì có bảng thành phần dịu dẹ, an toàn và không gây kích ứng cho da.

Điểm sáng nổi bật của sữa rửa mặt simple là sở hữu thành phần chiết xuất từ thiên nhiên, hoàn toàn không chứa chất tạo màu hay hương liệu. 

Thành phần chính của hầu hết sữa rửa mặt simple là: Pro Vitamin B5 giúp làm mềm da, giảm thiểu tình trạng ửng đỏ, sưng tấy của da khi mọc mụn, Vitamin E giúp chống oxy hóa, dưỡng ẩm nhẹ nhàng và chống lão hóa cho da.

Sản phẩm có độ PH tiêu chuẩn cho da từ 5.5 đến 6.5. Đây là độ PH lý tưởng và an toàn cho da. Sản phẩm đúng như tên gọi của mình, là một sữa rửa mặt đơn giản, lành tính nhưng hiệu quả cho mọi làn da.

Thương hiệu SRM Simple

Thương hiệu Simple được thành lập tại Anh Quốc ( thành lập năm 1960 bởi tập đoàn Albion), với hơn 60 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chăm sóc sắc đẹp địa chỉ tại Tòa nhà Unilever House, 100 New Bridge Street, Victoria Embankment, Blackfriars, London.

Cuối 1980 Simple được mua lại bởi công ty Smith and Nephew.

Năm 2010 Simple được mua lại bởi thương hiệu Unilever ( công ty đa quốc gia chuyên về lĩnh vực hàng tiêu dùng ).

Dòng sản phẩm thương hiệu Simple bắt đầu có mặt tại thị trường Việt Nam vào 2018 và tới bây giờ, đây là một trong những thương hiệu về mỹ phẩm được tin dùng trên thị trường.

Ưu điểm của các dòng sản phẩm thương hiệu Simple :

Nói không với các chất gây kích ứng cho da.

Sử dụng các thành phần lành tính, an toàn với sức khỏe.

Tuân thủ quy tắc sống xanh, các sản phẩm sử dụng bao bì dễ phân hủy, có khả năng tái chế, thân thiện môi trường. 

Giới thiệu sữa rửa mặt simple

Các loại sữa rửa mặt simple

Sữa rửa mặt Simple Refreshing Facial Wash

Đây là sữa rửa mặt simple dành cho da nhạy cảm. Sản phẩm có kết cấu dạng gel, giúp bạn nhẹ nhàng làm sạch da và khô thoáng lỗ chân lông. 

Sữa rửa mặt Simple Refreshing Facial Wash có bảng thành phần từ thiên nhiên, hoàn toàn lành tính với mọi loại da, kể cả da nhạy cảm.

Sản phẩm có chất gel không quá đặc cũng không quá lỏng, dễ dàng tạo bọt giúp bạn loại bỏ bụi bẩn và dầu thừa, làm sạch da hiệu quả.

Gel rửa mặt không màu, không mùi và không tạo bọt.

Giá bán : 54,000 VND tuýp 150 ml 

Thành phần sữa rửa mặt simple cho da nhạy cảm

  • Hydroxypropyl methyl cellulose, Panthenol, Tocopheryl Acetate, Pantolactone, Sodium Hydroide, Disodium EDTA, Sodium Hydroxymethylglycinate
  • Hai thành phần Aqua và Propylene Glycol giúp dưỡng ẩm cho da.
  • Chiết xuất vitamin B5 và vitamin E giúp dưỡng da mềm mịn và loại bỏ các bụi bẩn trên da, cho bạn một làn da mịn màng, hạn chế tình trạng lão hóa.
  • Vitamin E còn giúp bạn chống lại các tác nhân gây hại cho da từ môi trường bên ngoài.
Nước
Cocamidopropyl Betaine Cocamidopropyl betaine là một hỗn hợp các hợp chất hữu cơ có liên quan chặt chẽ có nguồn gốc từ dầu dừa và dimethylaminopropylamine. CAPB có sẵn dưới dạng dung dịch màu vàng nhạt nhớt và nó được sử dụng làm chất hoạt động bề mặt trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân

Propylene Glycol

Propylene glycol là một chất lỏng nhớt, không màu, gần như không mùi nhưng có vị ngọt nhẹ. Công thức hóa học của nó là CH₃CHCH₂OH. Chứa hai nhóm rượu, nó được phân loại là một diol. Nó có thể trộn lẫn với nhiều loại dung môi, bao gồm nước, axeton và cloroform
Sodium Hydroide Sodium hydroxide hay hydroxide natri, natri hydroxide hay thường được gọi là xút hoặc xút ăn da hay là kiềm NaOH là một hợp chất vô cơ của natri. Sodium hydroxide tạo thành dung dịch base mạnh khi hòa tan trong dung môi như nước. Dung dịch NaOH có tính nhờn, làm bục vải, giấy và ăn mòn da.
Panthenol Panthenol là chất tương tự rượu của axit pantothenic, và do đó là một loại tiền vitamin B5. Trong các sinh vật, nó nhanh chóng bị oxy hóa thành axit pantothenic. Nó là một chất lỏng trong suốt nhớt ở nhiệt độ phòng
Pantolactone  pantolactone là một hợp chất hữu cơ có công dụng dưỡng ẩm cho da.
Disodium EDTA

Edta là từ viết tắt của Ethylene Diamine Tetraacetic Acid, là một loại axit hữu cơ mạnh. NH2 và 4 gốc carboxyl COOH là hai nhóm amin được chứa trong cấu trúc của nó. Edta được sử dụng nhiều trong mỹ phẩm vì có khả năng cô lập các ion kim loại nặng, giúp sản phẩm không bị tác động bởi các phản ứng hóa học giữa kim loại và các hợp chất khác, tạo sự ổn định cho sản phẩm.

+ Disodium edta có khả năng giữ được tuổi thọ của sản phẩm, giúp bảo quản sản phẩm được lâu dài. Nó đóng vai trò như chất bảo quản trong các loại dầu gội, sữa tắm, hay là các sản phẩm nước cân bằng da, cho đến các loại thuốc nhuộm tóc, chất tẩy tóc,…

+ Một công dụng tuyệt vời của nó không thể không nhắc đến đó là tác dụng kháng khuẩn mà nó mang lại cho làn da của chúng ta.

+ Bên cạnh đó, Disodium edta còn làm ổn định độ pH có trong mỹ phẩm.

+ Đặc biệt, Disodium edta giúp chống lại sự oxy hóa của các chất chống oxy hóa như vitamin C, vitamin E,.. giúp bạn có làn da trẻ hóa theo thời gian, duy trì vẻ đẹp thanh xuân rạng ngời cho da.

+ Với khả năng cô lập được canxi và magie trong nước cứng, Disodium edta được dùng cho các trường hợp nhiễm độc chì, thủy ngân ở người vô cùng hiệu quả.

Sodium Hydroxymethylglycinate

Natri hydroxymethylglycinate (SHMG) là chất bảo quản được sử dụng trong nhiều sản phẩm thương mại, bao gồm dầu gội, dầu xả, xà phòng, kem dưỡng ẩm, xịt toàn thân, khăn lau trẻ em, xịt phòng, chất làm sạch và thuốc trừ sâu. Nó nằm trong một nhóm hóa chất được gọi là chất bảo quản giải phóng formaldehyde.

Đáng chú ý, các thành viên của lớp này có liên quan đến viêm da tiếp xúc dị ứng, có thể do bản thân các tác nhân, chất formaldehyde mà họ tiết ra hoặc cả hai. Các nghiên cứu về SHMG trên động vật đã chứng minh khả năng gây mẫn cảm và viêm da, và bệnh nhân dị ứng với formaldehyde đã được báo cáo cải thiện khi tránh các sản phẩm có chứa SHMG. Bệnh nhân và nhà cung cấp cần lưu ý về chất bảo quản này.

Công dụng của sữa rửa mặt simple cho da nhạy cảm

  • Công thức dịu nhẹ giúp làm sạch sâu lỗ chân lông.
  • Làm sạch nhẹ nhàng lớp trang điểm, cho da sạch toàn diện.
  • Giữ ẩm cho da, giúp bạn có làn da mềm mịn ngay sau khi rửa.
  • Chống viêm, kháng khuẩn và phục hồi các tế bào da bị thương tổn.
  • Hạn chế tình trạng nổi mụn trên da.
  • Cho da cảm giác mềm mại, tươi mát, khỏe mạnh.

Sữa rửa mặt Simple Refreshing Facial Wash

Sữa rửa mặt Simple Kind To Skin Moisturising Facial Wash

Đây là sữa rửa mặt simple dành cho da khô, với công thức đặc biệt không gây tổn hại cho da. Sản phẩm có các thành phần dưỡng ẩm khiến da mềm mịn ngay sau khi sử dụng.

Sản phẩm có chất kem không quá đặc cũng không quá lỏng. Kem có màu trắng đục và tạo bọt nhẹ nhàng khi sử dụng.

Giá bán 97,000 VND cho tuýp 150 ml.

Thành phần sữa rửa mặt simple cho da khô

  • Vitamin E và Pro Vitamin B5 giúp làm sạch bã nhờn trên da, cho bạn một làn da khỏe mạnh.
  • Chiết xuất từ hoa cúc Bisabolol: dưỡng ẩm nhẹ nhàng cho da, làm sạch da dịu nhẹ.
  • Tinh dầu hoa cúc la mã và Glycerin cho bạn làn da mềm mịn, cho bạn một làn da tươi trẻ.
  • KHÔNG chứa phẩm màu hay thuốc nhuộm, không chứa hương liệu nhân tạo hay hóa chất gay gắt có thể gây kích ứng da.
Nước
Sodium Laureth Sulfate Natri laureth sunfat, hay natri lauryl ete sunfat, là một chất hoạt động bề mặt và thuốc tẩy mang điện âm có trong nhiều sản phẩm chăm sóc cá nhân. Nó có công thức hóa học là CH₃(CH₂)₁₁ₙOSO₃Na. SLES là chất tạo bọt rẻ và rất hiệu quả
Decyl Glucoside Decyl glucoside là một chất hoạt động bên ngoài không ion nhẹ được sử dụng trong các dược phẩm mỹ phẩm bao gồm dầu gội dành cho bé và các sản phẩm dành cho những người có da nhạy cảm.
Cocamidopropyl Betaine Cocamidopropyl betaine là một hỗn hợp các hợp chất hữu cơ có liên quan chặt chẽ có nguồn gốc từ dầu dừa và dimethylaminopropylamine. CAPB có sẵn dưới dạng dung dịch màu vàng nhạt nhớt và nó được sử dụng làm chất hoạt động bề mặt trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân
Glycerin  Glycerol hay glyxerol, glycerin, glyxerin là một rượu đa chức, gồm 3 nhóm -OH gắn vào gốc hyđrocacbon C₃H₅. Glyxerol là một thành phần quan trọng tạo nên chất béo, thuốc nổ nitroglyxerin… Nó có một số tính chất của một rượu đa như phản ứng với Cu(OH)₂ tạo ra dung dịch xanh trong suốt
PeG-55 Prolylene Glycol Oleate PEG-10 Propylene Glycol được sử dụng để hòa tan các chất khác và tăng hàm lượng nước của các lớp trên cùng của da bằng cách hút ẩm từ không khí xung quanh. PEG-8 Propylene Glycol Cocoate giúp tạo nhũ tương bằng cách giảm sức căng bề mặt của chất cần tạo nhũ. Nó cũng hoạt động như một chất bôi trơn trên bề mặt da, giúp da mềm mại và mịn màng.
Propylene Glycol Propylene glycol là một chất lỏng nhớt, không màu, gần như không mùi nhưng có vị ngọt nhẹ. Công thức hóa học của nó là CH₃CHCH₂OH. Chứa hai nhóm rượu, nó được phân loại là một diol. Nó có thể trộn lẫn với nhiều loại dung môi, bao gồm nước, axeton và cloroform
PEG-7 Glyceryl Cocoate PEG-7 glyceryl monococate là ester không ion đi từ glycerin và dầu dừa. PEG-7 với hàng loạt các công dụng gồm nhũ hóa, cung cấp độ ẩm cho da/ tóc, bên cạnh đó PEG-7 cùng có khả năng làm đặc, tăng tính thấm ướt bề mặt da và tăng cường bọt.
Sodium Chloride Natri chloride hay Sodium chloride, còn gọi là natri clorua, muối ăn, muối, muối mỏ, hay halide, là một hợp chất vô cơ với công thức hóa học NaCl. Natri chloride là muối chủ yếu tạo ra độ mặn trong các đại dương và của chất lỏng ngoại bào của nhiều cơ thể đa bào
Panthenol Panthenol là chất tương tự rượu của axit pantothenic, và do đó là một loại tiền vitamin B5. Trong các sinh vật, nó nhanh chóng bị oxy hóa thành axit pantothenic. Nó là một chất lỏng trong suốt nhớt ở nhiệt độ phòng
Tocopheryl Acetate

Alpha-Tocopheryl axetat, α-Tocopheryl axetat, còn được gọi là Alpha-Tocopherol axetat, vitamin E axetat, là một dạng tổng hợp của vitamin E. Nó là este của axit axetic và α-tocopherol.

Tocopherol trong mỹ phẩm là một dạng vitamin E tinh khiết, có tính chất chống oxy hóa mạnh. Chính vì vậy, dưỡng chất này được thêm vào trong các sản phẩm chăm sóc sắc đẹp.

Bisabolol

Bisabolol, hay chính thức hơn là α – bisabolol hay còn gọi là levomenol, là một loại rượu sesquiterpene monocyclic tự nhiên. Nó là một loại dầu nhớt không màu, là thành phần chính của tinh dầu từ hoa cúc Đức và Myoporum crassifolium. Nó hòa tan kém trong nước và glycerin, nhưng hòa tan trong ethanol.

có tác dụng kháng viêm, giúp làm dịu da. Thành phần này không màu và có hương hoa dịu nhẹ, giúp da hấp thụ các thành phần hoạt tính khác hiệu quả hơn.

Pantolactone  pantolactone là một hợp chất hữu cơ có công dụng dưỡng ẩm cho da.
Dầu hoa Cúc (Anthemis Nobilis )  Tinh dầu từ cúc La Mã được chiết xuất từ hoa cúc của Ấn Độ, nó giúp chữa lành những vết thương ở dây chằng và gân. Bạn có biết được công dụng làm đẹp của tinh dầu cúc La Mã? Ngoài tác dụng chữa vết thương thì loại hoa này còn giúp làm đẹp rất hiệu quả.
Dầu Hoa Mỏ Hạc ( Pelargonium Graveolens ) Là tinh dầu được chưng cất từ lá và hoa Pelargonium graveolens (một loài thực vật có hoa trong họ Mỏ hạc); trong mỹ phẩm có tác dụng kháng khuẩn, hương liệu.
Glycol Distearate

Glycol Distearate là một diester từ sự kết hợp của ethylene glycol và acid stearic. Đây là một chất nhũ hóa rắn tự nhũ được sử dụng nhieuf trong các dòng mỹ phẩm như kem, serum hoặc dầu gội… Glycol Distearate màu trắng, mùi tự nhiên không tan trong nước, phân tán trong nước và dầu, có chỉ số HLB là 5-6. Glycol Distearate có nguồn gốc từ nhiên từ dầu đậu tương và dầu canola hoặc được tổng hợp bằng quá trình diester giữa axit stearic acid béo.

Trong công thức mỹ phẩm Glycol Distearate có khả năng tạo bọt nên thường được dùng sản xuất dầu gội, xà phòng, nước rửa tay, sữa tắm… Glycol Distearate đã được kiểm định và chấp thuận bởi CIR vì khả năng thích ứng và nhạy cảm với gia rất thấp. Tuy nhiên vẫn có người bị dị ứng nên trước khi sử dụng sản phẩm chứa Glycol Distearate bạn nên test ở vùng da tay hoặc cổ để thử nghiệm.

Cocamide MEA

Cocamide MEA, hoặc cocamide monoethanolamine, là một hợp chất rắn, trắng nhạt đến tan, thường được bán ở dạng bong. Các chất rắn tan chảy để tạo ra một chất lỏng trong suốt màu vàng nhạt. Nó là hỗn hợp các amit axit béo được sản xuất từ ​​các axit béo trong dầu dừa khi phản ứng với ethanolamine.

Là một hợp chất có nguồn gốc từ các acid béo của dầu dừa và Monoethanolamine (MEA). Trong mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, Cocamide MEA được sử dụng trong công thức của xà phòng tắm và dầu gội đầu.

Tác dụng:

Cocamide Mea được sử dụng rộng rãi để làm đặc pha nước của mỹ phẩm, giữ cho các thành phần được hòa trộn và tăng cường đặc tính tạo bọt.

Laureth-10 Chức năng: nhũ hóa, chất hoạt động bề mặt/làm sạch
Dipropylene Glycol

Dipropylene glycol là hỗn hợp của ba hợp chất đồng phân, 4-oxa-2,6-heptandiol, 2- propan-1-ol, và 2- -propan-1-ol. Nó là chất lỏng không màu, gần như không mùi với điểm sôi cao và độc tính thấp, hòa tan trong rượu, cồn benzyl, benzyl benzoat, isopropyl myristate và không tan trong nước.

Trong mỹ phẩm có công dụng làm dung môi, chất che dấu, làm giảm độ nhớt cho mỹ phẩm.

Polyquaternium-39 Là muối amoni bậc bốn cao phân tử của Acrylic Acid, Diallyl Dimetylamoni Clorua và Acrylamit. Nó là một terpolyme lưỡng tính tương thích với các chất hoạt động bề mặt anion và lưỡng tính, thường được sử dụng trong công thức kem dưỡng, sữa tắm, sửa rửa mặt, dầu gội, nước rửa tay,…với tác dụng cấp ẩm, tạo cảm giác mềm mượt trên da.
Disodium EDTA

Edta là từ viết tắt của Ethylene Diamine Tetraacetic Acid, là một loại axit hữu cơ mạnh. NH2 và 4 gốc carboxyl COOH là hai nhóm amin được chứa trong cấu trúc của nó. Edta được sử dụng nhiều trong mỹ phẩm vì có khả năng cô lập các ion kim loại nặng, giúp sản phẩm không bị tác động bởi các phản ứng hóa học giữa kim loại và các hợp chất khác, tạo sự ổn định cho sản phẩm.

+ Disodium edta có khả năng giữ được tuổi thọ của sản phẩm, giúp bảo quản sản phẩm được lâu dài. Nó đóng vai trò như chất bảo quản trong các loại dầu gội, sữa tắm, hay là các sản phẩm nước cân bằng da, cho đến các loại thuốc nhuộm tóc, chất tẩy tóc,…

+ Một công dụng tuyệt vời của nó không thể không nhắc đến đó là tác dụng kháng khuẩn mà nó mang lại cho làn da của chúng ta.

+ Bên cạnh đó, Disodium edta còn làm ổn định độ pH có trong mỹ phẩm.

+ Đặc biệt, Disodium edta giúp chống lại sự oxy hóa của các chất chống oxy hóa như vitamin C, vitamin E,.. giúp bạn có làn da trẻ hóa theo thời gian, duy trì vẻ đẹp thanh xuân rạng ngời cho da.

+ Với khả năng cô lập được canxi và magie trong nước cứng, Disodium edta được dùng cho các trường hợp nhiễm độc chì, thủy ngân ở người vô cùng hiệu quả.

Citric Acid Trộn axit citric với các thành phần khác, chúng sẽ tạo thành một hợp chất có tên gọi là “axit alpha-hydroxy” có tác dụng làm mịn da. Hợp chất trên cũng xuất hiện trong một số loại mỹ phẩm và đồ dùng vệ sinh, như son môi, keo xịt tóc và chất khử mùi để giữ cho sản phẩm bền hơn.
Sodium Hydroxymethylglycinate

Natri hydroxymethylglycinate (SHMG) là chất bảo quản được sử dụng trong nhiều sản phẩm thương mại, bao gồm dầu gội, dầu xả, xà phòng, kem dưỡng ẩm, xịt toàn thân, khăn lau trẻ em, xịt phòng, chất làm sạch và thuốc trừ sâu. Nó nằm trong một nhóm hóa chất được gọi là chất bảo quản giải phóng formaldehyde.

Đáng chú ý, các thành viên của lớp này có liên quan đến viêm da tiếp xúc dị ứng, có thể do bản thân các tác nhân, chất formaldehyde mà họ tiết ra hoặc cả hai. Các nghiên cứu về SHMG trên động vật đã chứng minh khả năng gây mẫn cảm và viêm da, và bệnh nhân dị ứng với formaldehyde đã được báo cáo cải thiện khi tránh các sản phẩm có chứa SHMG. Bệnh nhân và nhà cung cấp cần lưu ý về chất bảo quản này.

 

Methylparaben Methylparaben là một dẫn chất của paraben. Một hóa chất đóng vai trò làm chất bảo quản trong các loại sản phẩm chăm sóc da, chăm sóc sắc đẹp hiện nay. Giúp cho các sản phẩm này có thời gian sử dụng lâu hơn.
Benzoic Acid Một hợp chất chống nấm được sử dụng rộng rãi như một chất bảo quản thực phẩm. Nó được kết hợp với GLYCINE trong gan và bài tiết dưới dạng axit hippuric. Là dạng muối natri, natri benzoate được sử dụng như một phương pháp điều trị rối loạn chu trình urê do khả năng liên kết axit amin của nó. 

Công dụng của sữa rửa mặt simple cho da khô

  • Giúp làm sạch da nhẹ nhàng, lấy đi bụi bẩn và vi khuẩn tích tụ trên da.
  • Ngăn ngừa hiện tượng da khô và mất nước, cho làn da luôn căng tràn sức sống.
  • Dưỡng ẩm nhẹ nhàng cho da, cho bạn làn da mịn màng.
  • Ngăn ngừa quá trình lão hóa cho da.
  • Cho bạn một làn da mọng nước, hạn chế tình trạng da khô căng sau khi rửa mặt.

Sữa rửa mặt Simple Kind To Skin Moisturising Facial Wash

Sữa rửa mặt Simple Clear Skin Oil Balancing Exfoliating Wash

Đây là sữa rửa mặt simple dành cho da dầu mụn, đặc biệt là cho làn da nhạy cảm và da hay nổi mụn.

Sữa rửa mặt simple giúp làm sạch da từ sâu bên trong, loại bỏ đi bụi bẩn, bã nhờn, vô cùng dịu nhẹ cho da. Đặc biệt, sữa rửa mặt này còn giúp bạn loại bỏ tế bào chết, làm sạch lỗ chân lông, từ đó, hạn chế tình trạng tắc nghẽn lỗ chân lông gây mụn.

Sản phẩm có dạng gel lỏng, chứa các hạt scrub giúp tẩy tế bào chết nhẹ nhàng và không tạo bọt khi sử dụng.

Thành phần sữa rửa mặt simple cho da nhạy cảm

  • Chiết xuất từ cây phỉ giúp kháng khuẩn da nhẹ nhàng và se khít lỗ chân lông.
  • ZinC giúp bạn hấp thụ lượng dầu thừa và bã nhờn trên da, từ đó duy trì độ ẩm cho da, khiến da không bị khô căng.
  • Vitamin E và Pro – vitamin B5 cung cấp độ ẩm cho da, cho bạn một làn da mềm mịn.
  • Ngoài ra, sản phẩm còn có một số hoạt chất khác giúp kiểm soát lượng dầu thừa trên da.

Công dụng của sữa rửa mặt simple cho da nhạy cảm 

  • Giúp làm sạch da nhẹ nhàng, kiểm soát lượng dầu trên da, giúp da khô thoáng và có độ PH ổn định.
  • Làm sạch lỗ chân lông, hạn chế tình trạng gây mụn cho da.
  • Tẩy tế bào chết cho da nhẹ nhàng, cho bạn một làn da tươi sáng và đều màu hơn.
  • Dưỡng ẩm cho da, hạn chế tình trạng da mất nước và khô ráp.

Sữa rửa mặt Simple Clear Skin Oil Balancing Exfoliating Wash

Nơi bán sữa rửa mặt simple

Sữa rửa mặt simple là một thương hiệu phổ biến và được tin dùng trên thị trường. Bạn có thể dễ dàng tìm mua sản phẩm tại các shop mỹ phẩm uy tín, hoặc mua tại cửa hàng chính hãng của thương hiệu Simple trên các trang thương mại điện tử như Tiki, Lazada, Shopee. Tuy nhiên, bạn nên kiểm tra sản phẩm kỹ lưỡng khi mua hàng, để tránh mua phải hàng nhái, hàng kém chất lượng.

Sữa rửa mặt simple có rất nhiều loại khác nhau, các bạn hãy chọn dòng sản phẩm phù hợp với làn da của mình. Để được tư vấn thêm về sữa rửa mặt simple cũng như dòng sản phẩm phù hợp để cải thiện làn da của bạn.